lênh chênh

Học thuật
Thân thiện
lênh chênh

Cái ghế đá lênh chênh trên mặt đất không bằng phẳng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái không vững vàng, không chắc chắn, dễ đổ nghiêng: Dùng để miêu tả một vật thể hoặc tình thế đặtvị trí không cân bằng, thiếu điểm tựa vững chắc, tạo cảm giác chông chênh, bấp bênh.
    • trạng thái không ổn định, bấp bênh: Dùng để miêu tả một hoàn cảnh, tình huống hoặc cảm xúc không nền tảng vững chắc, dễ thay đổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc thuyền nhỏ lênh chênh trên sóng nước. (Con thuyền nhỏ chòng chành, không vững trên mặt nước.)
    • Cảm xúc của ấy lênh chênh sau tin đó. (Tâm trạng của ấy trở nên bất ổn, chông chênh sau tin tức đó.)
    • Mảnh đất công trình để lênh chênh, chưa phương án xử lý. (Khu đất dự ántrong tình trạng bấp bênh, chưa kế hoạch giải quyết rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương để gợi tả sự cô đơn, phiêu bạt: "Lênh chênh" thường được các nhà văn, nhà thơ sử dụng để khắc họa hình ảnh con người hoặc sự vật nhỏ bé, đơn độc trước không gian rộng lớn hoặc số phận bất định.

    • Kiếp người lênh chênh giữa dòng đời vô định. (Cuộc đời con người bấp bênh, trôi nổi giữa dòng đời không chắc chắn.)
  • Kết hợp để nhấn mạnh trạng thái bất ổn: Có thể kết hợp với các từ khác để tạo thành cụm từ mang sắc thái mạnh hơn.

    • lênh chênh chênh vênh: Nhấn mạnh sự không vững vàng đến mức nguy hiểm, sắp đổ.
    • lênh đênh lênh chênh: Diễn tả trạng thái trôi nổi, bập bềnh kéo dài bất ổn.
Biến thể từ gần giống
  • Lênh đênh (tính từ): Thường dùng để miêu tả trạng thái trôi nổi, phiêu bạt trên sông nước hoặc trong cuộc sống, thiếu một bến đỗ cố định. Tuy nét nghĩa gần với "lênh chênh" nhưng "lênh đênh" thiên về sự di chuyển, lang thang hơn trạng thái đứng yên không vững.

    • Con thuyền lênh đênh trên mặt biển. (Con thuyền trôi nổi, dập dềnh trên biển.)
  • Chênh vênh (tính từ): Nhấn mạnh sự không cân bằng, ở vị trí cao nguy hiểm, dễ rơi ngã.

    • Ngôi nhà chênh vênh trên sườn núi. (Ngôi nhà nằm chông chênh, không vữngsườn núi.)
  • Bấp bênh (tính từ): Chỉ sự không ổn định, thiếu chắc chắn, đặc biệt về mặt đời sống, kinh tế hoặc tình cảm.

    • Cuộc sống bấp bênh của người lao động nghèo. (Đời sống không ổn định của những người lao động nghèo.)
Từ đồng nghĩa
  • Chông chênh: Không vững vàng, dễ đổ, dễ nghiêng.
  • Khập khiễng: Không cân đối, không đồng đều (thường dùng cho dáng đi hoặc so sánh).
  • Bập bềnh: Trồi lên thụt xuống, không ổn định trên mặt nước.
Từ trái nghĩa
  • Vững vàng: Ở trạng thái chắc chắn, kiên cố, không dễ bị lay chuyển.
  • Ổn định: Ở trạng thái cân bằng, không thay đổi, nền tảng bền vững.
  • Cân bằng: Ở trạng thái thăng bằng, không nghiêng lệch.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Lênh chênh như cột cờ giữa trời: Thành ngữ so sánh, von sự độc, chông chênh, không chỗ dựa.

    • Sau khi gia đình ly tán, anh ta cảm thấy lênh chênh như cột cờ giữa trời. (Anh ta cảm thấy cô đơn, bấp bênh không nơi nương tựa.)
  • Đời người lênh chênh: Cụm từ thường dùng trong văn chương, triết lý để nói về kiếp sống con người mong manh bất định.

    • Thấm thía nỗi đời người lênh chênh, ông quyết tâm sống có ích hơn. (Thấu hiểu sự bấp bênh của kiếp người, ông quyết định sống một cuộc đời ý nghĩa hơn.)
lênh chênh

Cái ghế đá lênh chênh trên mặt đất không bằng phẳng.

  1. Đứng một chỗ không chắc chắn, không vững vàng: Cái tủ lênh chênh giữa nhà.

Từ gần giống